Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

seaworthy

/ˈsiːwɜːrði/

seaworthy

tính từ · adjective

  1. đủ tiêu chuẩn đi biển / đảm bảo an toàn hàng hải

Ví dụ

  • The inspector confirmed that the vessel was seaworthy.Thanh tra viên đã xác nhận con tàu đủ điều kiện an toàn đi biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi