Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

sedimentary

/ˌsedɪˈmentri/

sedimentary

tính từ · adjective

  1. thuộc trầm tích

Ví dụ

  • Sedimentary rocks contain valuable evidence of ancient climates.Đá trầm tích chứa đựng những bằng chứng giá trị về khí hậu cổ đại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi