Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

shuttle

/ˈʃʌtl/

danh từ · noun

  1. xe đưa đón

Ví dụ

  • We took the airport shuttle to the hotel.Chúng tôi đã đi xe đưa đón sân bay về khách sạn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi