Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

single out

/ˈsɪŋ.ɡəl aʊt/

single out

động từ · verb

  1. chọn ra, nhằm vào

Ví dụ

  • The manager singled out Herry for praise.Quản lý đã tuyên dương riêng Herry.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi