Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

soil

/sɔɪl/

soil

danh từ · noun

  1. đất trồng

Ví dụ

  • The farmer planted seeds in the rich soil.Người nông dân đã gieo hạt vào vùng đất màu mỡ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi