Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

spawning ground

/ˈspɔːnɪŋ ɡraʊnd/

spawning ground

danh từ · noun

  1. bãi đẻ trứng (của thủy sinh vật)

Ví dụ

  • This beach is an important spawning ground for sea turtles.Bãi biển này là bãi đẻ trứng quan trọng của rùa biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi