Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

specimen

/ˈspesəmən/

specimen

danh từ · noun

  1. mẫu vật

Ví dụ

  • Rare plant specimens were collected during the field study.Các mẫu vật thực vật quý hiếm đã được thu thập trong buổi nghiên cứu thực địa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi