Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stem

/stem/

stem

danh từ · noun

  1. thân cây

Ví dụ

  • Water moves up through the plant's stem.Nước di chuyển ngược lên qua thân cây.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi