subcontract
/ˌsʌb.kənˈtrækt/
động từ · verb
- giao lại hợp đồng phụ, thuê lại nhà thầu phụ
Ví dụ
- Will your team handle music licensing directly or subcontract this portion?Đội ngũ của bạn sẽ trực tiếp xử lý bản quyền âm nhạc hay giao lại phần này cho nhà thầu phụ?