Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

surmount

/sərˈmaʊnt/

surmount

động từ · verb

  1. khắc phục, vượt qua

Ví dụ

  • The team managed to surmount all operational challenges.Đội ngũ đã khắc phục được tất cả các thách thức vận hành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi