Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

sustainability

/səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.ti/

danh từ · noun

  1. sự phát triển bền vững

Ví dụ

  • Environmental sustainability requires long-term effort.Sự phát triển bền vững về môi trường đòi hỏi sự nỗ lực dài hạn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi