Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

target

/ˈtɑː.ɡɪt/

target

danh từ · noun

  1. mục tiêu, đối tượng hướng tới

Ví dụ

  • Young people are the main target of this advertisement.Giới trẻ là đối tượng mục tiêu chính của quảng cáo này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi