Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tent

/tent/

tent

danh từ · noun

  1. danh từ: cái lều

Ví dụ

  • The tent is green.Cái lều có màu xanh lá.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi