Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

terraced

/ˈterəst/

terraced

tính từ · adjective

  1. có hình bậc thang

Ví dụ

  • Sa Pa is famous for its beautiful terraced fields.Sa Pa nổi tiếng với những thửa ruộng bậc thang tuyệt đẹp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi