Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

touch base

/tʌtʃ beɪs/

động từ · verb

  1. Liên lạc ngắn để cập nhật tình hình

Ví dụ

  • I just wanted to touch base with you before the presentation.Tôi chỉ muốn trao đổi nhanh với bạn trước buổi thuyết trình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi