Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unflappable

/ˌʌnˈflæp.ə.bəl/

unflappable

tính từ · adjective

  1. điềm tĩnh, không dễ bị làm cho rối trí

Ví dụ

  • An unflappable leader is essential during a major crisis.Một người lãnh đạo điềm tĩnh là điều thiết yếu trong suốt cuộc khủng hoảng lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi