Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unintentional

/ˌʌn.ɪnˈten.ʃən.əl/

unintentional

tính từ · adjective

  1. không cố ý, vô tình

Ví dụ

  • The miscommunication was completely unintentional.Sự hiểu nhầm trong giao tiếp hoàn toàn là không cố ý.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi