Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

validate

/ˈvæl.ɪ.deɪt/

validate

động từ · verb

  1. xác thực, chứng thực

Ví dụ

  • Scientists conducted more tests to validate the initial claim.Các nhà khoa học đã tiến hành nhiều kiểm tra hơn để xác thực tuyên bố ban đầu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi