Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

wealthy

/ˈwel.θi/

wealthy

tính từ · adjective

  1. giàu có

Ví dụ

  • He is one of the wealthiest individuals in the region.Ông ấy là một trong những cá nhân giàu có nhất trong vùng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi