Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

weed out

/wiːd aʊt/

weed out

động từ · verb

  1. sàng lọc, loại bỏ

Ví dụ

  • The interview aims to weed out unsuitable candidates.Buổi phỏng vấn nhằm mục đích loại bỏ các ứng viên không phù hợp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi