Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

young learners

/jʌŋ ˈlɝːnɚz/

n.

  1. người học nhỏ tuổi; học sinh nhỏ tuổi

Ví dụ

  • Teaching young learners requires patience and fun games.Dạy người học nhỏ tuổi đòi hỏi sự kiên nhẫn và các trò chơi thú vị.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi