Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

youngest

/ˈjʌŋɡɪst/

youngest

tính từ · adjective

  1. nhỏ nhất (em út)

Ví dụ

  • She is the youngest sister.Cô ấy là em gái út.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi