Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

abroad

/əˈbrɔːd/

abroad

trạng từ · adverb

  1. ở hoặc đi nước ngoài

Ví dụ

  • If he spoke Spanish, he would live abroad.Nếu anh ấy nói tiếng Tây Ban Nha, anh ấy sẽ sống ở nước ngoài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi