Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

admit

/ədˈmɪt/

admit

động từ · verb

  1. thừa nhận

Ví dụ

  • He admitted making a serious mistake.Anh ấy thừa nhận đã mắc một sai lầm nghiêm trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi