Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

already

/ɔːlˈredi/

trạng từ · adverb

  1. đã... rồi

Ví dụ

  • They have already finished their lunch.Họ đã ăn xong bữa trưa rồi.
  • The film had already started when we got there.Bộ phim đã bắt đầu rồi khi chúng tôi tới đó.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi