Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

assistance

/əˈsɪs.təns/

assistance

danh từ · noun

  1. sự hỗ trợ, giúp đỡ

Ví dụ

  • We appreciate your assistance in maintaining a secure workplace.Chúng tôi đánh giá cao sự hỗ trợ của bạn trong việc duy trì một môi trường làm việc an toàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi