Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

attendee

/əˌtenˈdiː/

attendee

danh từ · noun

  1. người tham dự

Ví dụ

  • Each attendee received a copy of the report.Mỗi người tham dự đều nhận được một bản sao của báo cáo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi