Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

aware

/əˈweə(r)/

aware

tính từ · adjective

  1. có nhận thức, biết được

Ví dụ

  • Tourists should be aware of the rules in nature reserves.Du khách nên có nhận thức về các quy định trong khu bảo tồn thiên nhiên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi