Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

bear

/beə(r)/

danh từ · noun

  1. con gấu

Ví dụ

  • The bear is on the chair.Con gấu ở trên cái ghế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi