Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

beat

/biːt/

beat

động từ · verb

  1. đập (tim)

Ví dụ

  • Their hearts beat up to 1,200 times per minute during the day.Tim của chúng đập lên đến 1.200 lần mỗi phút vào ban ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi