Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

binding

/ˈbaɪn.dɪŋ/

binding

tính từ · adjective

  1. có tính ràng buộc pháp lý

Ví dụ

  • The legal document creates a binding obligation on both sides.Văn bản pháp lý tạo ra nghĩa vụ có tính ràng buộc đối với cả hai bên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi