Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

body shaming

/ˈbɒd.i ˌʃeɪ.mɪŋ/

body shaming

danh từ · noun

  1. hành vi miệt thị ngoại hình

Ví dụ

  • Body shaming can seriously hurt a person's self-confidence.Miệt thị ngoại hình có thể tổn hại nghiêm trọng đến lòng tự trọng của một người.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi