Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

broke

/brəʊk/

broke

tính từ · adjective

  1. cháy túi, hết tiền

Ví dụ

  • I am completely broke until I get paid next week.Tôi hoàn toàn cháy túi cho đến khi nhận lương tuần sau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi