Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

careless

/ˈkeələs/

tính từ · adjective

  1. cẩu thả, bất cẩn

Ví dụ

  • If he weren't so careless, he wouldn't have made that error.Nếu anh ấy không bất cẩn như vậy thì anh ấy đã không mắc lỗi đó.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi