Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

carrot

/ˈkærət/

carrot

danh từ · noun

  1. củ cà rốt

Ví dụ

  • She buys a fresh carrot at the market.Cô ấy mua một củ cà rốt tươi ở chợ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi