Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

carve

/kɑːv/

carve

động từ · verb

  1. chạm, khắc

Ví dụ

  • They carve pumpkins into jack-o'-lanterns.Họ khắc bí ngô thành đèn lồng hình đầu người.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi