Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cent

/sent/

cent

danh từ · noun

  1. đồng xu (đơn vị tiền tệ)

Ví dụ

  • This candy costs ten cents.Viên kẹo này có giá mười xu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi