Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

challenge

/ˈtʃæl.ɪndʒ/

challenge

động từ · verb

  1. hoài nghi, phản đối, thách thức

Ví dụ

  • The lecturer challenges the validity of the research methods.Giảng viên hoài nghi tính chính xác của các phương pháp nghiên cứu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi