Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

charity

/ˈtʃærəti/

danh từ · noun

  1. tổ chức từ thiện

Ví dụ

  • They gave old clothes to a charity.Họ đã quyên góp quần áo cũ cho một tổ chức từ thiện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi