Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

circumstance

/ˈsɜːkəmstəns/

circumstance

danh từ · noun

  1. hoàn cảnh, trường hợp

Ví dụ

  • Under no circumstances should safety rules be ignored.Trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng không được ngó lơ các quy tắc an toàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi