Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

collar

/ˈkɑːlər/

collar

danh từ · noun

  1. vòng cổ (thú cưng)

Ví dụ

  • The puppy wears a leather collar.Chú chó nhỏ đeo một chiếc vòng cổ bằng da.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi