Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

computer

/kəmˈpjuːtər/

computer

danh từ · noun

  1. máy tính

Ví dụ

  • Our school has a modern computer room.Trường học của chúng tôi có một phòng máy tính hiện đại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi