consent
/kənˈsent/
danh từ · noun
- sự đồng ý, sự chấp thuận
Ví dụ
- If your child wants to participate, please return the signed consent form to the main office.Nếu con bạn muốn tham gia, vui lòng gửi lại đơn đồng ý đã ký cho văn phòng chính.
/kənˈsent/