Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

coordinate

/koʊˈɔːr.dən.eɪt/

coordinate

động từ · verb

  1. điều phối

Ví dụ

  • The manager coordinates daily tasks efficiently.Quản lý điều phối các công việc hàng ngày một cách hiệu quả.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi