Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

crowdfunding

/ˈkraʊdˌfʌn.dɪŋ/

crowdfunding

danh từ · noun

  1. gọi vốn cộng đồng

Ví dụ

  • They raised money through crowdfunding to restore the monument.Họ đã gây quỹ qua gọi vốn cộng đồng để trùng tu di tích.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi