Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cycling

/ˈsaɪklɪŋ/

cycling

động từ · verb

  1. đi xe đạp

Ví dụ

  • He is cycling in the park.Cậu ấy đang đi xe đạp trong công viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi