Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

deal with

/diːl wɪð/

deal with

động từ · verb

  1. giải quyết, xử lý

Ví dụ

  • Teenagers must learn how to deal with stress.Thanh thiếu niên phải học cách giải quyết căng thẳng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi