Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

delay

/dɪˈleɪ/

delay

động từ · verb

  1. hoãn lại, làm chậm trễ

Ví dụ

  • Bad weather caused them to delay the outdoor show.Thời tiết xấu khiến họ phải hoãn chương trình ngoài trời.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi