Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

delta

/ˈdeltə/

delta

danh từ · noun

  1. đồng bằng châu thổ

Ví dụ

  • The Red River delta is a major agricultural hub in Vietnam.Đồng bằng sông Hồng là một trung tâm nông nghiệp lớn ở Việt Nam.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi