Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

diminish

/dɪˈmɪnɪʃ/

diminish

động từ · verb

  1. làm giảm bớt

Ví dụ

  • Engineers have replicated this texture to manufacture specialized films for ship hulls, lowering fuel consumption by diminishing friction in water.Các kỹ sư đã tái tạo kết cấu này để sản xuất các lớp màng chuyên dụng cho vỏ tàu, giảm tiêu thụ nhiên liệu bằng cách giảm ma sát trong nước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi